lả tả

  1. Tản mát, rời rạc : Ôm tập báo, để rơi lả tả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lả tả"

lả tả
Tờ báo rơi lả tả trên sàn nhà.