lả tả

Học thuật
Thân thiện
lả tả

Tờ báo rơi lả tả trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tản mát, rời rạc, không tập trung: Dùng để miêu tả trạng thái của nhiều vật nhỏ, nhẹ rơi xuống hoặc nằm rải rác, không trật tự, không tập trung thành một khối.
    • Không chặt chẽ, thiếu mạch lạc: (Nghĩa mở rộng) Có thể dùng để miêu tả sự thiếu liên kết, không sự gắn kết chặt chẽ trong ý tưởng hoặc cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mưa rơi lả tả trên mái hiên. (Mưa rơi tản mát, rời rạc trên mái hiên.)
    • khô rụng lả tả khắp sân. ( khô rụng rải rác khắp sân.)
    • Ôm tập báo, để rơi lả tả. (Ôm tập báo, để rơi tứ tung, rời rạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rơi lả tả": rơi xuống một cách rời rạc, tản mát.
    • Những cánh hoa anh đào rơi lả tả trong gió. (Những cánh hoa anh đào rơi tản mát trong gió.)
  • "lả tả như ": so sánh sự rời rạc, mỏng manh, nhẹ như sợi .
    • Mưa xuân bay lả tả như . (Mưa xuân bay tản mát, nhẹ như sợi .)
Biến thể từ gần giống
  • Lả chả (tính từ): Có nghĩa tương tự "lả tả", thường dùng để tả sự rơi rụng, rời rạc của những vật nhỏ, nhẹ.
  • Tả tơi (tính từ): Rách nát, tan tành, ở mức độ nghiêm trọng hơn, thường chỉ sự thiệt hại, hủy hoại.
  • Lác đác (tính từ): Thưa thớt, rải rác, nhưng thường chỉ số lượng ít khoảng cách xa, ít mang sắc thái "rơi rụng" như "lả tả".
Từ đồng nghĩa
  • Tản mát: Phân tán ra nhiều nơi, không tập trung.
  • Rời rạc: Không liền mạch, không sự liên kết với nhau.
  • Lác đác: Rải rác, thưa thớt.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Gom lại một chỗ.
  • Chặt chẽ: sự liên kết, gắn bó mật thiết.
  • Dày đặc: Nhiều sát nhau.
lả tả

Tờ báo rơi lả tả trên sàn nhà.

  1. Tản mát, rời rạc : Ôm tập báo, để rơi lả tả.

Từ chứa "lả tả"